ca kĩ

ca kĩ

Trong vở tuồng cổ, một ca kĩ xuất hiện và hát một bài buồn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ cổ):
    • Nữ ca , người phụ nữ chuyên hát xướng để mua vui cho người khác: "ca kĩ" dùng để chỉ một phụ nữ nghề nghiệp ca hát, thường trong bối cảnh giải trí, yến tiệc hoặc các nhà hát cổ truyền.
    • Nghệ sĩ nữ trình diễn âm nhạc: người phụ nữ biểu diễn các tiết mục ca hát, đôi khi kết hợp với múa, để phục vụ khán giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong các yến tiệc cung đình xưa, thường các cabiểu diễn. (Trong các buổi tiệccung điện ngày trước, thường các nữ ca trình diễn.)
    • Thân phận của một cangày trước thường long đong, lận đận. (Số phận của một nữ ca ngày xưa thường nhiều gian truân, vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caphường": nhóm, đoàn gồm các nữ ca biểu diễn.
    • Caphường ấy nổi tiếng khắp kinh thành. (Đoàn nữ ca đó được nhiều người trong kinh đô biết đến.)
Biến thể từ gần giống
  • Ca nương (danh từ): từ dùng để gọi nữ ca trong một số loại hình âm nhạc cổ truyền, như hát ả đào.
  • Ả đào (danh từ): nữ ca chuyên nghiệp trong nghệ thuật hát cổ truyền của Việt Nam.
  • nữ (danh từ): người phụ nữ tài nghệ (thường ca múa) để mua vui; nghĩa rộng hơn có thể chỉ người phụ nữ làm nghề giải trí nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Ca : người chuyên hát (từ hiện đại, trung tính, không mang sắc thái cổ).
  • Nữ ca : người phụ nữ chuyên nghiệp trong việc ca hát.
Thành ngữ liên quan